Chủ nhật, 21/4/2019, 0:0
Lượt đọc: 793

Bảng điểm chuẩn tuyển sinh 10/2018 Tp.HCM

Bản này được lọc và sắp xếp lại để PHHS và HS dễ theo dõi. Bản này lưu hành nội bộ.

ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Năm học 2018 - 2019


NHÓM 1: ĐIỂM NGUYỆN VỌNG 1 TỪ 34 TRỞ LÊN









STT

MÃ TRƯỜNG

TÊN TRƯỜNG

QUẬN

NV1

NV2

NV3

1

16FA20

THPT Nguyễn Thượng Hiền

Tân Bình

41

42

43

2

05FA04

Trung học Thực hành - ĐHSP

05

39.5

40

40.5

3

13FA03

THPT Gia Định

Bình Thạnh

38.75

39.75

40

4

16FA19

THPT Trần Phú

Tân Phú

38.25

38.25

39

5

03FA02

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

03

38

39

39.5

6

17FA01

THPT Nguyễn Hữu Huân

Thủ Đức

37.25

38.25

38.25

7

14FA02

THPT Nguyễn Công Trứ

Gò Vấp

37

37.5

37.5

8

01FA02

THPT Bùi Thị Xuân

01

36.75

37.5

38.5

9

06FA01

THPT Mạc Đĩnh Chi

06

36.75

36.75

37.25

10

15FA01

THPT Phú Nhuận

Phú Nhuận

36.75

37.75

38

11

03FA01

THPT Lê Quý Đôn

03

36.25

37.25

38.25

12

01FA01

THPT Trưng Vương

01

34.75

35.75

36.75

13

01HB05

THPT Lương Thế Vinh

01

34.25

35

35.5



NHÓM 2: ĐIỂM NGUYỆN VỌNG 1 TỪ 31 ĐẾN 33.75









STT

MÃ TRƯỜNG

TÊN TRƯỜNG

QUẬN

NV1

NV2

NV3

14

14FA03

THPT Trần Hưng Đạo

Gò Vấp

33.75

34.75

35.25

15

21FA01

THPT Nguyễn Hữu Cầu

Hóc Môn

33.75

34.75

35.75

16

16FA18

THPT Nguyễn Chí Thanh

Tân Bình

33.75

34.75

35.5

17

13FA02

THPT Võ Thị Sáu

Bình Thạnh

33.25

33.75

34

18

03FB02

THPT Marie Curie

03

33

33.5

33.75

19

06FA02

THPT Bình Phú

06

33

33.25

34

20

16FA01

THPT Tân Bình

Tân Phú

33

33.5

34

21

23FA01

THPT Tây Thạnh

Tân Phú

33

33

34

22

17FA02

THPT Thủ Đức

Thủ Đức

33

33

34

23

10FA01

THPT Nguyễn Khuyến

10

32.75

33

34

24

12FA01

THPT Võ Trường Toản

12

32.75

33.75

34

25

05EA02

Trung học thực hành Sài Gòn

05

32

32

33

26

05FB01

THPT Trần Khai Nguyên

05

32

33

34

27

07HB01

THPT Nam Sài Gòn

07

32

32

33

28

10FA02

THPT Nguyễn Du

10

32

32.25

33.25



NHÓM 3: ĐIỂM NGUYỆN VỌNG 1 TỪ 28 ĐẾN 30.75









STT

MÃ TRƯỜNG

TÊN TRƯỜNG

QUẬN

NV1

NV2

NV3

29

07HA01

THPT Ngô Quyền

07

30.75

31.75

32.75

30

13FB01

THPT Hoàng Hoa Thám

Bình Thạnh

30.25

30.75

31.5

31

21FA02

THPT Lý Thường Kiệt

Hóc Môn

30.25

30.5

31

32

05FA02

THPT Hùng Vương

05

30

30.25

31.25

33

12FA02

THPT Trường Chinh

12

29.75

30

30

34

14FA01

THPT Gò Vấp

Gò Vấp

29.75

30.25

31

35

23FA02

THPT Lê Trọng Tấn

Tân Phú

29.5

30

30.5

36

01FB01

THPT Ten Lơ Man

01

29.25

30.25

31

37

16FB21

THPT Nguyễn Thái Bình

Tân Bình

29.25

29.75

30.5

38

11FA01

THPT Nguyễn Hiền

11

29

29.75

30.75

39

21FA03

THPT Bà Điểm

Hóc Môn

29

29

29

40

03HB12

THPT Nguyễn Thị Diệu

03

28.25

28.5

29

41

17FA03

THPT Tam Phú

Thủ Đức

28.25

28.5

29.5

42

06FA03

THPT Nguyễn Tất Thành

06

28

28.5

28.5

43

14FB03

THPT Nguyễn Trung Trực

Gò Vấp

28

29

29.5



NHÓM 4: ĐIỂM NGUYỆN VỌNG 1 TỪ 25 ĐẾN 27.75









STT

MÃ TRƯỜNG

TÊN TRƯỜNG

QUẬN

NV1

NV2

NV3

44

02FA01

THPT Giồng Ông Tố

02

27

27.25

28.25

45

21FA05

THPT Nguyễn Hữu Tiến

Hóc Môn

27

27.75

28.75

46

08FA05

THPT Võ Văn Kiệt

08

26.75

27.25

28

47

24FA02

THPT Nguyễn Hữu Cảnh

Bình Tân

26.75

27.75

28.75

48

24FA03

THPT Bình Hưng Hòa

Bình Tân

26.75

27.25

28

49

07FA01

THPT Lê Thánh Tôn

07

26.25

26.5

27

50

13FA04

THPT Phan Đăng Lưu

Bình Thạnh

26.25

27

28

51

09FA01

THPT Nguyễn Huệ

09

26

26.5

27.5

52

12HA01

THPT Thạnh Lộc

12

25.75

26.5

27

53

24FA01

THPT Vĩnh Lộc

Bình Tân

25.75

26

27

54

09FA02

THPT Phước Long

09

25.5

26

27

55

13FA01

THPT Thanh Đa

Bình Thạnh

25.5

25.5

25.75

56

13FA05

THPT Trần Văn Giàu

Bình Thạnh

25.5

26

26.5

57

21FA06

THPT Phạm Văn Sáng

Hóc Môn

25.25

26.25

26.75

58

15FB02

THPT Hàn Thuyên

Phú Nhuận

25.25

25.75

26.25

59

04HA01

THPT Nguyễn Hữu Thọ

04

25

25.5

26



NHÓM 5: ĐIỂM NGUYỆN VỌNG 1 TỪ 22 ĐẾN 24.75









STT

MÃ TRƯỜNG

TÊN TRƯỜNG

QUẬN

NV1

NV2

NV3

60

03FA03

THPT Lê Thị Hồng Gấm

03

24.75

25

25.25

61

06FA04

THPT Phạm Phú Thứ

06

24.75

24.75

25.75

62

10FB01

THPT Nguyễn An Ninh

10

24.75

25

26

63

11FA02

THPT Trần Quang Khải

11

24.75

25.5

26.25

64

24HA01

THPT An Lạc

Bình Tân

24.5

25.25

25.5

65

11FB01

THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa

11

24.25

24.75

25.25

66

24FA04

THPT Bình Tân

Bình Tân

24

24

25

67

10HB01

THCS-THPT Diên Hồng

10

23.5

24.5

24.5

68

21FA04

THPT Nguyễn Văn Cừ

Hóc Môn

23.25

24

24.5

69

17FA04

THPT Hiệp Bình

Thủ Đức

23.25

23.75

24.5

70

08FA03

THPT Tạ Quang Bửu

08

23

24

24

71

10HB43

THCS-THPT Sương Nguyệt Anh

10

23

23.5

24.5

72

04FA01

THPT Nguyễn Trãi

04

22.75

23

23.5

73

05HB01

THPT Trần Hữu Trang

05

22.75

23.25

23.75

74

08FA01

THPT Lương Văn Can

08

22.75

23

24

75

02HA01

THPT Thủ Thiêm

02

22.5

23

23.75

76

20FA04

THPT Trung Phú

Củ Chi

22.5

23.25

23.5

77

01HA04

THPT Năng Khiếu TDTT

01

22.25

22.25

23

78

18FA05

THPT Vĩnh Lộc B

Bình Chánh

22.25

22.5

22.75

79

18HA02

THPT Lê Minh Xuân

Bình Chánh

22.25

22.75

22.75

80

17FA06

THPT Linh Trung

Thủ Đức

22.25

22.75

23

81

20FA01

THPT Củ Chi

Củ Chi

22

23

24


NHÓM 6: ĐIỂM NGUYỆN VỌNG 1 TỪ 21.75 TRỞ XUỐNG









STT

MÃ TRƯỜNG

TÊN TRƯỜNG

QUẬN

NV1

NV2

NV3

82

08HA01

THPT Chuyên Năng khiếu
TDTT Nguyễn Thị Định

08

21.5

22.25

22.5

83

17FA05

THPT Đào Sơn Tây

Thủ Đức

21.5

22.25

22.25

84

08FA02

THPT Ngô Gia Tự

08

21.25

21.25

22

85

09FA03

THPT Long Trường

09

21

21.25

21.25

86

07FA02

THPT Tân Phong

07

20.5

21.5

22.5

87

18FA04

THPT Tân Túc

Bình Chánh

20.25

20.5

21.25

88

18FA01

THPT Bình Chánh

Bình Chánh

20

20.75

20.75

89

22FA03

THPT Dương Văn Dương

Nhà Bè

20

20.5

21

90

20FA07

THPT Tân Thông Hội

Củ Chi

19.5

20.25

20.5

91

09FA04

THPT Nguyễn Văn Tăng

09

19.25

19.5

20.25

92

22FA02

THPT Phước Kiển

Nhà Bè

18.75

19.25

20

93

20FA02

THPT Quang Trung

Củ Chi

18.5

18.75

19.25

94

20FA06

THPT Phú Hòa

Củ Chi

18.5

19.5

19.5

95

22FA01

THPT Long Thới

Nhà Bè

18.25

19

19.5

96

18FA06

THPT NK TDTT huyện Bình Chánh

Bình Chánh

18

18.5

19

97

08FA04

THPT Nguyễn Văn Linh

08

17.75

18.75

19.5

98

20FA03

THPT An Nhơn Tây

Củ Chi

17

17.25

18

99

19FA02

THPT Cần Thạnh

Cần Giờ

16.5

17

18

100

20FA05

THPT Trung Lập

Củ Chi

16.25

16.75

17

101

18HA03

THPT Đa Phước

Bình Chánh

16

17

17

102

19FA01

THPT Bình Khánh

Cần Giờ

15

15

15

103

19FA03

THPT An Nghĩa

Cần Giờ

15

15

15

163